Cải Tổ


cải tổ – Wiktionary tiếng Việt

Cải Tổ cải tổ. Tổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền. Cải tổ chính phủ. Cải tổ nội các. Thay đổi mọi mặt khác một ...

Cồn Cỏ Bảo Vệ Quảng Ninh

Perestroika – Wikipedia tiếng Việt

Cải Tổ Perestroyka (tiếng Nga: Перестройка, có nghĩa là "cải tổ") là một chính sách thay đổi chính trị và kinh tế, được Liên Xô tiến hành từ năm 1986 đến năm 1991.

Ninh Bình Thống Nhất Lê Xuân Hùng

Cải cách – Wikipedia tiếng Việt

"Cải" là từ Hán-Việt có nghĩa là thay đổi, cách là phương pháp, hình thức hành động. Cải cách là thay đổi phương pháp, hành động của một công việc, hoặc ...

Lê Văn Quới AS Monaco Vùng Vịnh

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'cải tổ' trong từ điển Lạc Việt

Còn người trẻ tuổi thì dám đối mặt với sự thật bằng một chương trình cải tổ giáo hội, chấm dứt thời mạt pháp để bước hẳn sang một kỳ đạo mới... (Nguyễn Khải).

Trợ Thính Tờ South China Morning Post phia sau ban an tu hinh

cải tổ - VnExpress

cải tổ - Tổng thống Hàn Quốc tiến hành cải tổ một phần bộ máy trợ lý cấp cao nhằm xoa dịu dư luận sau vụ bê bối bà chuyển những tài liệu bí mật cho một ...

mua đồ trang sức ở thái lan Mirror Theo Mirror Richard Verma

VDict - Definition of cải tổ

To reshuffle, to reorganize. cải tổ chính phủ to reshuffle a government. cải tổ một đảng phái to reorganize a political party. Related search result for "cải tổ".

tranh vẽ hoạt động ngày hội

Cải tổ nội các - CafeF

Vào chiều nay (7/10), Thủ tướng Nhật Bản Shinzo Abe sẽ chính thức công bố danh sách nội các mới với rất nhiều sự thay đổi đáng chú ý. Tin tức cải tổ nội các.

Ngoại hạng Anh: Rút ruột Real, Pep quyết tâm cải tổ triệt để Man City

4 giờ trước - Nhắm 3 SAO Real, Pep quyết siêu cải tổ Man City - 1. Isco đang khiến Zidane phải đắn đo với tài năng của mình. Isco chắc chắn là cái tên đầu ...

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'cải tổ' trong từ điển Lạc ...

Định nghĩa của từ 'cải tổ' trong từ điển Lạc Việt ... Còn người trẻ tuổi thì dám đối mặt với sự thật bằng một chương trình cải tổ giáo hội, chấm dứt thời mạt pháp để bước hẳn sang một kỳ đạo mới... (Nguyễn Khải)

Cải tỏ: Trung Quốc cải tổ quân đội trước thềm đại hội đảng | Dân trí

(Dân trí) - Tổng thống Nga Vladimir Putin hôm qua 30/4 đã bất ngờ sa thải hàng loạt quan chức cấp cao ngành tư pháp, trong một động thái cải tổ được cho là lớn nhất nhiều năm qua.

CẢI TỔ | Tin tuc CẬP NHẬT , cai to | Báo Người Lao Động Online

CẢI TỔ - Báo Người Lao Động cập nhật tin tức, hình ảnh, Clip thời sự trong nước, quốc tế Mới & Nóng nhất về chủ đề CAI TO ... Phe đối lập gọi đợt cải tổ nội các là nỗ lực nhằm chuyển hướng sự chú ý ra khỏi bà Choi Soon-sil, tâm điểm của ...

cải tổ - Các bài viết về cải tổ, tin tức cải tổ

Cải tổ - Tin tức hình ảnh video mới nhất về cai to sẽ được Tin Mới cập nhật 24h hàng ngày nhanh nhất, đọc báo tin tức online TinMoi. ... Cập nhật thông tin mới nhất, nhanh nhất và đầy đủ nhất về chủ đề cải tổ. Mời các bạn đón đọc các bài viết ...

Cải Tổ - Hàn Quốc cải tổ Văn phòng tổng thống

Tin tức mới nhất chủ đề Cải Tổ - Ngày 30/10, Tổng thống Hàn Quốc Park Geun-hye đã tiến hành cải tổ một phần Văn phòng tổng thống. ... (ĐSPL) – Ngày 30/4, Tổng thống Putin đã bất ngờ sa thải hàng loạt quan chức cấp cao ngành tư pháp trong ...

Vấn đề cải tổ LHQ trong bối cảnh quốc tế mới - antv

Cải tổ LHQ là nguyện vọng không mới của nhiều quốc gia trên thế giới. Tuy nhiên, mong muốn là một chuyện, có thể cải tổ và cải tổ như thế nào lại là câu chuyện khác. Sau 70 năm, việc LHQ vẫn bị chỉ trích là "một cơ cấu lỗi thời, đã ...

Nghĩa của từ Cải tổ - Từ điển Việt - Việt

cải tổ nội các ... thay đổi căn bản và toàn diện về tổ chức, thể chế, cơ chế, v.v., trong mọi lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội, nhằm khắc phục hậu quả sai lầm trong quá khứ, đưa xã hội tiến lên ... chính sách cải tổ

cải tổ Định nghĩa _ cải tổ dịch _ cải tổ giải thích _ là gì cải tổ ...

Cải tổ Định nghĩa , cải tổ dịch , cải tổ giải thích , là gì cải tổ, Giải thích:@cải tổ * verb - To reshuffle, to reorganize =cải tổ chính p ... verb - To reshuffle, to reorganize =cải tổ chính phủ+to reshuffle a government =cải tổ một ...