Xuất Trình


Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'xuất trình' trong từ điển Lạc Việt

Xuất Trình Định nghĩa của từ 'xuất trình' trong từ điển Lạc Việt.

Bước Nhảy Hoàn Vũ Rapper Khởi Kiện

xuất trình – Wiktionary tiếng Việt

Xuất Trình Động từ[sửa]. xuất trình. Đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra. Ra vào cơ quan phải xuất trình giấy tờ.

Xuân Trường Ly Hôn Hun Many

Nghĩa của từ Xuất trình - Từ điển Việt - Việt - Tra từ - Soha

đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.

Ra Mắt Nishi Nippon Railroad Bằng Lũng

xuất trình giấy tờ - VnExpress

xuất trình giấy tờ - Lãnh đạo Cục Cảnh sát giao thông cho biết quy định xử phạt vượt đèn vàng, đèn đỏ không mới, đã có từ nhiều năm qua và đến nay "chỉ có ...

Nguyễn Quỳnh Như Đắk Lao tin tuc hinh su hom nay

VDict - Definition of xuất trình

version="1.0"?> présenter; exhiber; produire. Xuất trình giấy tờ présenter ses papiers. Xuất trình hộ chiếu exhiber un passeport. Xuất trình giấy chứng minh

Hazard Eden Hazard chỉ số giá tiêu dùng việt nam qua các năm Trí Yên

"xuất trình" tiếng anh là gì? - EnglishTestStore

Kiểm tra trình độ Tiếng Anh Kiểm tra trình độ TOEIC · Kiểm tra trình độ TOEFL ... 0. Xuất trình tiếng anh là: to show. Rossy. Answered 12 months ago. Rossy ...

H.Đơn Dương

Xuất trình ở Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh Từ điển - Glosbe

xuất trình dịch trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh Glosbe, Từ điển trực tuyến, miễn phí. Duyệt milions từ và cụm từ trong tất cả các ngôn ngữ.

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'xuất trình' trong từ điển ...

Định nghĩa của từ 'xuất trình' trong từ điển Lạc Việt ... Xuất trình hoá đơn để được thanh toán ... Khách ra vào công ty phải xuất trình giấy tờ.

Nghĩa của từ Xuất trình - Từ điển Việt - Việt

xuất trình thẻ nhà báo xuất trình giấy tờ tuỳ thân ... Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.

Nghĩa của từ Xuất trình - Từ điển Việt - Anh

tái xuất trình re-present xuất trình chi phiếu để lãnh tiền present a cheque for payment (to. ... xuất trình đặc cách special presentation

Định nghĩa & Ý nghĩa của từ xuất trình là gì:

xuất trình nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ xuất trình. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xuất trình mình ... đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra xuất trình thẻ nhà báo xuất trình ...

Nghĩa của từ Xuất trình - Từ điển Việt - Pháp

Xuất trình giấy tờ présenter ses papiers Xuất trình hộ chiếu exhiber un passeport Xuất trình giấy chứng minh produire une pièce d'identité

Xuất trình - Digiti.info

Nội Dung : Thanh Niên không xuất trình giấy tờ xe khi tham gia giao thông , Anh ta cho rằng CSGT không chỉ được lỗi sai của Anh ta - Anh nói rằng khi CSGT

xuất trình Định nghĩa _ xuất trình dịch _ xuất trình giải thích ...

xuất trình - đg. Đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra. Ra vào cơ quan phải xuất trình giấy tờ. ... xuất trình tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

How a condom is made ... - YouTube

May 30, 2010 · Want to watch this again later? Sign in to add this video to a playlist. Rubbers are called rubbers because, well, they're made of rubber. Or to be more ...

Boost!

Legal Notice | Privacy Policy | Infringement Notification | Disclaimer © 1997-2008 Pearson Education Asia Limited. All rights reserved.